13:55 EDT Chủ nhật, 27/09/2020

Thông tin cần thiết

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 262

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7319

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 956135

Cổng thông tin

Hội chợ truyền thống Khoa Quản trị
Hội thi Thuyết minh viên Du lịch giỏi Khoa Quản trị lần 1
Thông tin giảng viên

Trang nhất » Thông tin » Ngành đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh năm 2020

Thứ hai - 25/05/2020 22:49
Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh năm 2020

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh năm 2020

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có phẩm chất đạo đức, chính trị vững vàng; có kiến thức nền tảng về khoa học xã hội, kiến thức chuyên sâu về quản trị kinh doanh; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, sử dụng thành thạo ngoại ngữ và công nghệ thông tin; Có khả năng lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và giám sát các hoạt động trong doanh nghiệp, Có thái độ nghề nghiệp đúng đắn, tinh thần trách nhiệm và ý thức tự học, tự rèn luyện suốt đời nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập và phát triển.

CHUẨN ĐẦU RA (KẾT QUẢ HỌC TẬP KỲ VỌNG)


Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh sẽ đạt được các chuẩn đầu ra như sau:

1.1  Về kiến thức

PLO 1.       Hiểu các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội – nhân văn, chính trị, toán học và pháp luật nói chung và về kinh tế nói riêng để tiếp thu kiến thức ngành và chuyên ngành;
PLO 2.       Hiểu rõ được các quy luật kinh tế cơ bản và ứng xử của các thành phần trong nền kinh tế, các nguyên tắc quản trị và hành vi tổ chức và hạch toán kinh doanh của doanh nghiệp.
PLO 3.       Hiểu rõ các việc ứng dụng tiến trình quản trị gồm: Hoạch định – Tổ chức – Lãnh đạo và Kiểm soát trong hoạt động quản trị kinh doanh;
PLO 4.       Hiểu các kiến thức chuyên sâu và thực tiễn về quản trị: Chiến lược; Nguồn nhân lực, Sản xuất – cung ứng, Marketing và bán hàng, Dự án, Tài chính doanh nghiệp, và Kinh doanh quốc tế nhằm đạt được các mục tiêu phát triển của doanh nghiệp trong bối cảnh phát triển công nghệ và hội nhập quốc tế;
PLO 5.       Hiểu được các kiến thức về hệ thống thông tin quản lý, các hình thức thương mại điện tử và khả năng ứng dụng vào hoạt động quản trị doanh nghiệp, vận hành cung ứng sản phẩm, kinh doanh và quảng bá sản phẩm – dịch vụ;

1.2 Về kỹ năng

PLO 6.       Phân tích tình huống và nhận dạng vấn đề, tìm ra nguyên nhân, đề xuất và lựa chọn giải pháp tối ưu, và triển khai giải pháp lựa chọn;
PLO 7.       Dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác;
PLO 8.       Phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi
PLO 9.       Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
PLO 10.    Truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp
PLO 11.    Có khả năng tự học, rèn luyện các phẩm chất đáp ứng yêu cầu thực tế nghề nghiệp

1.3  Mức tự chủ và trách nhiệm

PLO 12.    Có năng lực làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với tổ chức;
PLO 13.    Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
PLO 14.    Có khả năng tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân trong quản trị các hoạt động doanh nghiệp;
PLO 15.    Có năng lực xây dựng kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đồng thời đánh giá và cải tiến chất lượng, nâng cao hiệu quả và hiệu suất hoạt động của doanh nghiệp. 

1.4 Trình độ ngoại ngữ và tin học

PLO 16.    Đạt trình độ ngoại ngữ (Tiếng Anh) tối thiểu B1 khung tham chiếu Châu Âu hoặc tương đương.
PLO 17.    Đạt trình độ tin học đáp ứng Quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin tại Thông tư số 03/2014/TT- BTTTT.


VỊ TRÍ VIỆC LÀM SAU TỐT NGHIỆP

Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
    Học kỳ 1 9
    Học phần Bắt buộc 9
1 0070140 Giáo dục thể chất 1 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)
2 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)
3 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)
4 1570031 Kinh tế vi mô 3(3,0,6)
5 1570051 Nhập môn kinh doanh 3(2,1,6)
6 0070091 Toán cao cấp 3(3,0,6)
    Học kỳ 2 10
    Học phần Bắt buộc 8
1 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)
2 1570034 Kinh tế vĩ mô 3(3,0,6)
3 1570037 Marketing căn bản 2(2,0,4)
4 1570080 Quản trị học 3(3,0,6)
    Học phần tự chọn 2
1 1670067 Tâm lý học đại cương 2(2,0,4)
2 1570141 Xã hội học đại cương 2(2,0,4)
3 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)
4 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)
5 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)
6 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)
7 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)
8 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)
9 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)
    Học kỳ 3 11
    Học phần Bắt buộc 11
1 1570014 Hành vi khách hàng 3(3,0,6)
2 1570145 Hành vi tổ chức 3(3,0,6)
3 1870013 Lý thuyết tài chính - tiền tệ 2(2,0,4)
4 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)
5 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)
6 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)
7 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)
8 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)
    Học phần tự chọn 0
1 0070155 Giáo dục thể chất 3 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)
2 0070157 Giáo dục thể chất 3 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)
3 0070158 Giáo dục thể chất 3 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)
4 0070160 Giáo dục thể chất 3 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)
5 0070161 Giáo dục thể chất 3 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)
6 0070159 Giáo dục thể chất 3 (Fitness) (*) 1(0,1,2)
7 0070162 Giáo dục thể chất 3 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)
    Học kỳ 4 13
    Học phần Bắt buộc 11
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)
2 1770048 Nguyên lý kế toán 3(3,0,6)
3 1570062 Quản trị bán hàng 2(1,1,4)
4 1570107 Thống kê ứng dụng trong kinh doanh 3(2,1,6)
5 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)
    Học phần tự chọn 2
1 0070047 Luật thương mại 2(2,0,4)
2 1770070 Thuế doanh nghiệp 2(2,0,4)
    Học kỳ 5 12
    Học phần Bắt buộc 9
1 1570087 Quản trị marketing 3(3,0,6)
2 1570089 Quản trị nguồn nhân lực 3(3,0,6)
3 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6)
    Học phần tự chọn 3
1 1570025 Kinh tế lượng 3(2,1,6)
2 1570144 Phương pháp nghiên cứu kinh tế 3(2,1,6)
    Học kỳ 6 12
    Học phần Bắt buộc 8
1 1570068 Quản trị chuỗi cung ứng 2(2,0,4)
2 1570113 Thực tập chuyên ngành 1 1(0,2,2)
3 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6)
4 1570131 Tin học ứng dụng trong quản trị kinh doanh 2(1,1,4)
    Học phần tự chọn 4
1 3370023 Quản trị văn phòng 2(2,0,4)
2 1570117 Thương mại điện tử 2(1,1,4)
3 1570135 Ứng dụng khoa học phong thủy trong kinh doanh 2(2,0,4)
    Học kỳ 7 13
    Học phần Bắt buộc 9
1 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)
2 1570094 Quản trị sản xuất và dịch vụ 3(2,1,6)
3 1570098 Quản trị tài chính 3(3,0,6)
4 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6)
    Học phần tự chọn 4
1 1570065 Quản trị chất lượng 2(1,1,4)
2 1570084 Quản trị kinh doanh quốc tế 2(2,0,4)
3 1570106 Tâm lý và nghệ thuật lãnh đạo 2(2,0,4)
    Học kỳ 8 11
    Học phần Bắt buộc 9
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)
2 1570045 Nghiệp vụ ngoại thương 2(1,1,4)
3 1570054 Phân tích hoạt động kinh doanh 2(1,1,4)
4 1570122 Tiếng Anh thương mại 1 2(2,0,4)
5 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)
    Học phần tự chọn 2
1 1570010 Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh 2(2,0,4)
2 1570059 Quan hệ lao động trong tổ chức 2(2,0,4)
    Học kỳ 9 10
    Học phần Bắt buộc 8
1 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)
2 1570066 Quản trị chiến lược 3(3,0,6)
3 1570114 Thực tập chuyên ngành 2 1(0,1,2)
4 1570123 Tiếng Anh thương mại 2 2(2,0,4)
    Học phần tự chọn 2
1 1570146 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp 2(2,0,4)
2 3370007 Kỹ năng soạn thảo văn bản 2(1,1,4)
    Học kỳ 10 11
    Học phần Bắt buộc 9
1 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)
2 1570143 Chuyên đề môn học 2(2,0,4)
3 0070051 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)
4 1570147 Quản trị dự án 3(2,1,6)
    Học phần tự chọn 2
1 1570021 Khởi sự doanh nghiệp 2(1,1,4)
2 1570097 Quản trị sự thay đổi 2(2,0,4)
    Học kỳ 11 7
    Học phần Bắt buộc 7
1 1570115 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10)
2 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)
    Học kỳ 12 7
    Học phần Bắt buộc 7
1 1570020 Khóa luận tốt nghiệp 5(1,0,10)
2 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)
       
Tổng số tín chỉ: 126. Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập

Tác giả bài viết: Admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

GIỚI THIỆU: NGÀNH QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

1. Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1.      Giới thiệu về ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm các hoạt động thiết kế, xây dựng chiến lược phát triển kinh doanh du lịch, quản lý và điều hành Tour du lịch, tổ chức sự kiện du lịch, phân công...

Thăm dò ý kiến

Bạn có hài lòng với chương trình đào tạo của Khoa Kinh tế - Quản trị?

Rất không hài lòng

Không hài lòng

Bình thường

Hài lòng

Rất hài lòng

Ngôn ngữ